Tất cả sản phẩm

Dao pelletizer

Dao pelletizer cho các ứng dụng như Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế. Phù hợp cho đơn thay thế và chương trình tương đương OEM.

Cắt hạt dạng sợiCắt hạt mặt khuônSản xuất hạt nhựa tái chếDây chuyền tái xử lý PP/PE/PET
Dao pelletizer tương thích theo hãng (EREMA / BKG) — Dao pelletizer — D2 / SKD11 / M2 / HSS | Leader Blades
PPB-001

Dao pelletizer tương thích theo hãng (EREMA / BKG)

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: D2 / SKD11 / M2 / HSS. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (HSS) — Dao pelletizer — SKD11 / D2 / HSS / Carbide | Leader Blades
PPB-002

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (HSS)

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: SKD11 / D2 / HSS / Carbide. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer tương thích theo hãng (EREMA / BKG) — Dao pelletizer — SKD11 / D2 | Leader Blades
PPB-003

Dao pelletizer tương thích theo hãng (EREMA / BKG)

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: SKD11 / D2. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (Tungsten Carbide) — Dao pelletizer — Tungsten Carbide / Carbide | Leader Blades
PPB-004

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (Tungsten Carbide)

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: Tungsten Carbide / Carbide. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (D2) — Dao pelletizer — D2 / SKD11 / M2 / HSS | Leader Blades
PPB-005

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (D2)

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: D2 / SKD11 / M2 / HSS. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn — Dao pelletizer — D2 / M2 | Leader Blades
PPB-006

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: D2 / M2. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn — Dao pelletizer — D2 / SKD11 / M2 / HSS | Leader Blades
PPB-007

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: D2 / SKD11 / M2 / HSS. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn — Dao pelletizer — D2 / SKD11 / M2 / HSS | Leader Blades
PPB-008

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: D2 / SKD11 / M2 / HSS. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn — Dao pelletizer — D2 / SKD11 / M2 / HSS | Leader Blades
PPB-009

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: D2 / SKD11 / M2 / HSS. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (SKD11) — Dao pelletizer — SKD11 | Leader Blades
PPB-010

Dao pelletizer dạng sợi hoặc mặt khuôn (SKD11)

Dao pelletizer cho nhu cầu dao pelletizer. Vật liệu thường dùng: SKD11. Ứng dụng phổ biến: Cắt hạt dạng sợi / Cắt hạt mặt khuôn / Sản xuất hạt nhựa tái chế.

Dao pelletizer

FAQ catalog

Thu hẹp trong nhiều SKU mẫu?+
Bắt đầu theo loại máy: crusher, granulator, shredder, pelletizer hay chipper. Lọc danh mục và gửi mã gần + thông tin máy.
Có mẫu trước lô lớn?+
Tùy độ phức tạp hình học. Ghi “mẫu” trong yêu cầu—chúng tôi báo khả thi và phí khuôn nếu có.